Thép Tấm Trơn

Công ty sắt thép Phong Phi

Chuyên cung cấp thép tấm cán nóng (CT3, SS400, Q345B, C45, A36…)

Thép tấm trơn là loại thép được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp đóng tàu cũng như ngành công nghiệp xây dựng hiện nay. Thép tấm trơn là loại thép thông dụng và có quy trình sản xuất khá phức tạp, bởi vì thép tấm tại thị trường Việt Nam hầu như là thép tấm được nhập khẩu từ các quốc gia công nghiệp khác trên thế giới.

STT Tên sản phẩm Độ dày
(mm)
Trọng lượng
(Kg)
Đơn giá (kg)
 Thép tấm, CT3C-SS400-Q235B
1Tấm SS400 1250 x 6000mm3.0176,62
2Tấm SS400 1500x 6000mm3.0212
3Thép tấm SS400 1500 x 6000mm4.0282,6
4Thép tấm SS400 1500 x 6000mm5,0353,25
5Thép tấm SS400 1500 x 6000mm6,0423,9
6Thép tấm SS400 1500 x 6000mm8,0565,2
7Thép tấm SS400 1500 x 6000mm10706,5
8Thép tấm SS400 2000 x 6000mm121.130,4
9Thép tấm SS400 1500 x 6000mm14989,1
10Thép tấm SS400 2000 x 6000mm161.507,2
11Thép tấm SS400 1500 x 6000mm181.271,7
12Thép tấm SS400 2000 x 6000mm201.884
13Thép tấm SS400 1500 x 6000mm222.072,4
14Thép tấm SS400 2000 x 6000mm252.355
15Thép tấm SS400 2000 x6000mm302.826
16Thép tấm SS400 1500 x 6000mm402.826
17Thép tấm SS400 1500 x 6000mm502.961
18Thép tấm SS400 60mm ->100mm
19Tấm SS400 110mm ->150mm
20Tấm 1500 x 6000 CT3PC KMK5->12
21Tấm 1500 x 6000 CT3PC KMK14->16

 Thép tấm trơn thông dụng : CT3, SS400, SS450, A36…

+ Công dụng: dùng trong ngành đóng tàu, thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…

+ Mác thép của Nga: CT3…

+ Mác thép của Nhật: SS400

+ Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D

+ Mác thép của Mỹ: A36

thep tam tron
Thép tấm là loại thép được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp đóng tàu cũng như ngành công nghiệp xây dựng hiện nay

Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….

Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410, 15X, 20X,…..

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

+ Quy cách chung của các loại tấm thép:

– Độ dày: 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
– Chiều ngang: 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,
– Chiếu dài: 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

Để biết thêm thông tin và báo giá, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY SẮT THÉP PHONG PHI

Địa chỉ: ● Quốc lộ 13, Khu Phố 6, P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương.

Tel : 02743 555 488 | Fax : 02743 555 489

Hotline: 0908 148 558 (Ms Sen) | Email : satthepphongphi@gmail.com

© Copyright 2015 PHONG PHI Co.,Ltd. All right reserved

Check Also

thép tấm inox

Tấm Inox SUS 304, Tấm Inox SUS 304L

Tấm Inox SUS 304, Tấm Inox SUS 304L Độ dầy: 0.4, 0.5, 0.6, 0.8, 1, …

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng (CT3, SS400, Q345B, C45, A36…)

a/ Thép tấm thông dụng : CT3, SS400, SS450, A36… + Công dụng: dùng trong …

Thép hình H

Thép hình I

Thép hình I – Thép I đúc – Thép hình chữ I – Thép hình …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

.