Inox Tấm

  • Vận chuyển nhanh chóng
  • Thanh toán an toàn
  • Đổi trả hàng dễ dàng
  • Hotline 0908.148.558

Giá liên hệ: 0908.148.558
Đặt câu hỏi cho chúng tôi

Tấm Inox SUS 304, Tấm Inox SUS 304L

Tấm Inox 304 là loại thép không gỉ được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Đây là loại hợp kim được chế tạo từ những năm 20 của thế kỷ 20 bởi một chuyên gia ngành thép người Anh W. H Hatfield chế tạo bằng cách kết hợp các tỉ lệ khác nhau giữa niken và crôm trong thành phân thép. Với tỉ lệ với tỉ lệ 8% Ni và 18% Cr ông đã cho ra đời một loại thép không gỉ mới hay còn gọi là thép không gỉ 304(inox 304) được ứng dụng rất phổ biến hiện nay.

Tấm Inox : SUS201, SUS204, SUS301, SUS304, SUS309, SUS310, SUS316, SUS316L, TP316L, SUS321, SUS410

Thông tin chi tiết sản phẩm 

MÁC THÉP SUS201 – SUS204 – SUS301 – SUS304 – SUS310 – SUS310S – SUS316 – SUS316L – TP316L – SUS321
TIÊU CHUẨN ASTM A204 – AISI – JIS G4303 – DIN – GB/T3459 – ASTM A312 – EN10088-1
ỨNG DỤNG Thép tấm Inox  được sử dụng trong trang trí nội thất, công nghiệp hóa học, chuyển nhiệt băng tải, chế biến dược phẩm, thang cuốn, thiết bị nhà bếp, tủ lạnh, nghành ô tô …
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Châu Âu
QUY CÁCH Dày   : 1.5mm – 70mm
Rộng : 1250 – 2000mm
Dài  : 3000 – 6000mm

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC(%)
C Si Mn Cr Ni S P N Mo
SUS201 ≤0.15 ≤1.0 5.50-7.5 16.0-18.0 3.50-5.50 ≤0.03 ≤0.06 ≤0.25
SUS202 ≤0.15 ≤1.0 7.5-10.0 17.0-19.0 4.0-6.0 ≤0.03 ≤0.06 ≤0.25
SUS301 ≤0.15 ≤1.0 ≤2.0 16.0-18.0 7.0-9.0 ≤0.03 ≤0.045
SUS304 ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 18.0-20.0 8.0-10.5 ≤0.03 ≤0.045 ≤0.10
SUS304L ≤0.03 ≤1.0 ≤2.0 18.0-20.0 8.0-12.0 ≤0.03 ≤0.045 ≤0.10
SUS310S ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 24.0-26.0 19.0-22.0 ≤0.03 ≤0.045
SUS316 ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 16.0-18.0 10.0-14.0 ≤0.03 ≤0.045 2.0-3.0
SUS316L ≤0.03 ≤1.0 ≤2.0 16.0-18.0 10.0-14.0 ≤0.03 ≤0.045 2.0-3.0
SUS321 ≤0.08 ≤1.0 ≤2.0 17.0-19.0 9.0-13.0 ≤0.03 ≤0.045
SUS430 ≤0.012 ≤0.75 ≤1.0 16.0-18.0 ≤0.6 ≤0.03 ≤0.040

Độ dầy: 0.4, 0.5, 0.6, 0.8, 1, 1.2, 1.5, 2, 3, 3.5, 4, 4.5, 6, 8 mm, …
Khổ rộng : 1000mm, 1200mm, 1500mm,  …
Chiều dài : 1 – 6 mét
Bề mặt : BA/2B/No1/HL/No4
Mác thép : 304 BA, 2B, DC, L, HL, NO1
Tiêu chuẩn : JIS, ASTM
Xuất xứ : Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan