Thép Hình H

Tiêu chuẩn: Q195 – Q235B – Q345B – SS400 – A36 – S235JR – St37-2 – SM400A – SM400B – SM490A – SM490B
Tiêu Chuẩn      GB/T700 – GB/T1591 – JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100 – KS D3503 – KS D3515 – KS D3502…
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc…

  • Vận chuyển nhanh chóng
  • Thanh toán an toàn
  • Đổi trả hàng dễ dàng
  • Hotline 0908.148.558

Giá liên hệ: 0908.148.558
Đặt câu hỏi cho chúng tôi

Thép hình H

thép hình có hình dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Có chiều cao và rộng tỉ lệ gần bằng nhau, qua kích thước này cũng cho chúng ta biết là thép H có khả năng cân bằng lớn và rất an toàn trong kết cấu xây dựng.

Có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Thép hình chữ H có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ.

Ứng dụng thép hình chữ H

Thép hình chữ H sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Kết cấu nhà tiền chế, thùng xe, khung sườn xe, bàn ghế nội thất. Tháp ăng ten, cột điện cao thế và các loại hàng gia dụng khác.

Có nhiều loại với kích thước và khối lượng khác nhau. Mỗi loại có đặc tính kỹ thuật riêng biệt sử dụng chuyên biệt cho những công trình, dự án. Những cấu trúc máy móc trong nhiều lĩnh vực khác nhau tùy theo yêu cầu kỹ thuật của mỗi công trình, dự án, thiết bị.

Quy cách

Bảng kích thước quy cách

H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
 100x100x6x8 100 100 6 8 6/12 17,2
 125x125x6.5×9 125 125 6.5 9 6/12 23,8
 150x150x7x10 150 150 7 10 6/12 31,5
 175x175x7.5×11 175 175 7.5 11 6/12 40.4
 194x150x6x9 194 150 6 9 6/12 30.6
 200x200x8x12 200 200 8 12 6/12 49,9
 244x175x7x11 244 175 7 11 6/12 44.1
 244x252x11x11 244 252 11 11 6/12 64.4
 250x250x9x14 250 250 9 14 6/12 72,4
 294x200x8x12 294 200 8 12 6/12 56.8
 300x300x10x15 300 300 10 15 12 94
 350x350x12x19 350 350 12 19 12 137
 400x400x13x21 400 400 13 21 12 172
 588x300x12x20 588 300 12 20

 

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , …
Theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật:
Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

 Mác thép của Mỹ: A36,…
Theo tiêu chuẩn : A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN)
Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3