Thép Hình V

. Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
Quy cách: Dày: 3.0mm – 24mm; Dài: 6000 – 12000mm
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan

  • Vận chuyển nhanh chóng
  • Thanh toán an toàn
  • Đổi trả hàng dễ dàng
  • Hotline 0908.148.558

Giá liên hệ: 0908.148.558
Đặt câu hỏi cho chúng tôi

Thép hình chữ V

thép hình có hình dạng giống chữ V in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép góc

Thép hình V có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.

– Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:

Thép hình V có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình. Do đó, loại thép hình V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt. . .

Ưu điểm và ứng dụng thép hình chữ V

Được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng. Mỗi loại vật liệu có đặc tính, ưu điểm riêng và phù hợp sử dụng cho những công trình, lĩnh vực khác nhau tùy theo công năng sử dụng của mỗi công trình. được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…Ưu điểm: – Cứng vững, bền bỉ.

Thép hình V sở hữu nhiều lợi thế như: Bền vững, cứng cáp, chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh.  Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm… Ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất.

Vì vậy, rất nhiều lĩnh vực đang sử dụng thép hình V. Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

 

BẢNG QUY ĐỔI ĐỘ DÀY RA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH V

STT TÊN HÀNG – QUY CÁCH KG /CÂY 6M
1 V25 x 3ly x 6m 5
2 V30 x 3ly x 6m 5.5
3 V30 x 3ly x 6m 7
4 V40 x 3ly x 6m 9
5 V40 x 3ly x 6m 10
6 V40 x 4ly x 6m 13
7 V50 x 3ly x 6m 13.5
8 V50 x 3ly x 6m 16.5
9 V50 x 4ly x 6m 19.5
10 V50 x 5ly x 6m 22
11 V63 x 4ly x 6m 24
12 V63 x 5ly x 6m 27
13 V63 x 6ly x 6m 33
14 V70 x 5ly x 6m 33
15 V75 x 6ly x 6m 40
16 V75 x 75 x 6m 37
17 V70 x 8ly x 6m 51
18 V80 x 6ly x 6m 44
19 V80 x 7ly x 6m 48
20 V80 x 8ly x 6m 53
21 V90 x 7ly x 6m 55
22 V90 x 8ly x 6m 63
23 V90 x 9ly x 6m 68
24 V100 x 7ly x 6m 63
25 V100 x 8ly x 6m 68
26 V100 x 9ly x 6m 81
27 V100 x 10ly x 6m 89
28 V120 x 8ly x 12m 14.7
29 V120 x 10ly x 12m 18.2
30 V130 x 10ly x 12m 19.7
31 V130 x 12ly x 12m 23.4
32 V150 x 10ly x 12m 22.9
33 V150 x 15ly x 12m 33.6
34 V200 x 15 x 12m 59.7

Tham khảo thêm quy chuẩn

Quý khách có nhu cầu đặt hàng xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẮT THÉP PHONG PHI
Địa chỉ: ● Quốc lộ 13, Khu Phố 6, P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương.
Điện Thoại : 06503 555 488 | Fax : 06503 555 489
Hotline: 0908 148 558 (Ms Sen)
Email : [email protected]

+ Ứng dụng: Thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, nghành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ….
+ Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
+ Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
+ Quy cách: Dày: 3.0mm – 24mm; Dài: 6000 – 12000mm