Thép Hộp Mạ Kẽm

Mác thép như : ASTM A36, S235, S275, S355, CT3, JISG3466 – STKR400.
Chiều dài : 6, 12 mét/cây
Độ dày : từ 0.7 đến 1.4 mm
Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, EU,…
Tiêu chuẩn TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500.

  • Vận chuyển nhanh chóng
  • Thanh toán an toàn
  • Đổi trả hàng dễ dàng
  • Hotline 0908.148.558

Giá liên hệ: 0908.148.558
Đặt câu hỏi cho chúng tôi

Thép hộp mạ kẽm

Là loại thép hộp được ứng dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản. Độ bền của lớp phủ bề mặt khá cao có thể chống lại được sự ăn mòn và xâm thực. Hộp mạ kẽm đặc biệt phù hợp với những công trình tại khu vực vùng biển nước mặn. Nơi mà các sản phẩm kim loại dễ dàng bị ăn mòn.

Thép mạ kẽm có bề mặt sáng, bóng nê đây là sản phẩm rất phù hợp. Ứng dụng trong các công trình xây dựng công nghiệp hoặc công trình dân dụng nội ngoại thất. Đặc biệt là với các công trình ngoài trời, phải chịu ảnh hưởng lớn của các yếu tố tự nhiên.

Công dụng

Trên thực tế, thép hộp mạ kẽm sở hữu rất nhiều ưu điểm nên được rất nhiều người áp dụng vào những công trình xây dựng cho đến các công trình cơ khí, hệ thống thang máy cáp điện…

Tất cả nhờ vào bề mặt kẽm tốt, có khả năng làm chậm quá trình oxy hóa của sắt thép. Tự bảo vệ chúng trong một khoảng thời gian dài. Dù vậy, nếu như tiếp xúc với môi trường có các chất ăn mòn quá lâu, lượng kẽm sẽ giảm dần và hiệu quả bảo vệ thép sẽ không được như trước. Song song với đó, mưa axit và nước muối sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn. Đồng thời phá vỡ bề mặt kẽm một cách nhanh chóng.

Loại thép này còn được sử dụng rộng rãi trong một loạt các ứng dụng phổ biến. Như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông. Ngoài ra, còn có hệ thống thang máy cáp điện, lan can và một số ứng dụng khác.

Có tuổi thọ khá cao, mỗi loại thép hộp mạ kẽm có thể tồn tại trên 60 năm trong điều kiện lắp đặt và hoạt động bình thường. Nếu như sử dụng ở những nơi thường xuyên tiếp xúc với muối biển, axit, chịu tác động của các yếu tố hóa học thì rõ ràng, thép hộp mạ kẽm chính là lựa chọn thông minh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP HỘP MẠ KẼM
TT THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY
1 (14X14) 0.8 1.8 (10X30) 0.8 2.3
2 (14X14)  1 2 (10X30)  0.8 2.7
3 (14X14)  1.2 2.2 (10X30)  1 2.8
4 (14X14)  1.4 2.5 (10X30)  1.2 3.4
5 (16X16) 0.8 1.9 (20X40) 0.9 4.2
6 (16X16) 0.9 2.2 (20X40) 1 4.7
7 (16X16)  1 2.4 (20X40)  1.2 5.5
8 (16X16)  1.1 2.6 (20X40)  1.4 7.1
9 (16X16)  1.2 3 (25X50) 0.9 4.6
10 (20X20) 0.8 2.2 (25X50) 1 5.5
11 (20X20) 0.9 2.5 (25X50)  1.1 5.8
12 (20X20)  1 2.8 (25X50)  1.2 7.4
13 (20X20)  1.2 3.4 (25X50)  1.4 9.2
14 (20X20)  1.4 4.6 (30X60) 0.9 6.4
15 (25X25) 0.8 2.9 (30X60)  1 7
16 (25X25)  0.9 3.4 (30X60)  1.2 8.5
17 (25X25)  1 3.8 (30X60) 1.4 11
18 (25X25) 1.1 4.1 (30X60)  1.8 14.3
19 (25X25) 1.2 4.7 (30X60)  2 16.8
20 (25X25) 1.4 5.8 (40X80) 1 9.8
21 (30X30) 0.8 3.5 (40X80)  1.2 11.5
22 (30X30)  0.9 4.3 (40X80)  1.4 14.5
23 (30X30)  1 4.6 (40X80)  1.8 18
24 (30X30)  1.1 5 (40X80) 2 21.5
25 (30X30)  1.2 5.6 (40X80)  2.5 18.2
26 (30X30)  1.4 7.1 (50X100) 1.2 14.5
27 (30X30)  1.8 8.9 (50X100)  1.4 18.2
28 (30X30)  2 10 (50X100)  1.8 22
29 (40X40) 1 6.2 (50X100)  2 27
30 (40X40) 1.1 7 (50X100)  2.5 33
31 (40X40) 1.2 7.6 (30X90) 1.2 11.6
32 (40X40)  1.4 10 (30X90) 1.4 13.5
33 (40X40) 1.8 12.4 (60×120) 1.4 22.00 
34 (40X40)  2 14.1 (60×120) 1.8 27.02 
35 (50X50) 1.2 10 (75×75) 1.4        18.20
36 (50X50)  1.4 12.4 (75×75)  1.8        27.00
37 (50X50)  1.8 15.5      
38 (50X50) 2 17.4      
39 (90X90) 1.4 22.4      
40 (90X90)  1.8 28