Thép Ống Đen

Độ dày: 2,77mm – 8.2mm.
Đường kính: 21.1mn – 113,5mn
Độ dài: 6m
Xuất xứ: Việt Nam,  Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc…
Tiêu chuẩn:  ASTM A53, ASTM A106, ASTM A53/A53M-12; ASTM A500M – 13

  • Vận chuyển nhanh chóng
  • Thanh toán an toàn
  • Đổi trả hàng dễ dàng
  • Hotline 0908.148.558

Giá liên hệ: 0908.148.558
Đặt câu hỏi cho chúng tôi

Thép ống đen

Hay ống thép đen là loại chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng.

Ống thép có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét, ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.

Quy trình sản xuất

Với sự hỗ trợ của máy móc hiện đại, ống thép đen được sản xuất dưới nhiệt độ và áp suất cực cao, cho ra đời các sản phẩm tốt, chất lượng và năng suất lớn. Quy trình sản xuất công nghiệp được thực hiện qua các công đoạn:

  • Chuẩn bị thép tấm
  • Tạo hình ống thép
  • Hàn ống thép: Hàn và gọt đường hàn
  • Chỉnh hình ống thép: Chỉnh hình, Cắt khẩu độ, Nắn thẳng
  • Kiểm tra chất lượng
  • Đóng gói và Giao hàng

Ứng dụng của 

Với độ bền cứng lý tưởng, ống thép đen có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phổ biến nhất là dùng để dẫn các loại khí áp suất cao, đường dẫn dầu khí hoặc nước thải.

Các công ty dầu khí sử dụng ống thép để vận chuyển dầu, khí đốt và các sản phẩm dầu khí khác qua nhiều vùng địa lý. Ưu điểm của việc ứng dụng này chính là tiết kiệm chi phí giá thành, tận dụng sự bền chắc của ống thép và giảm thiểu công tác bảo trì.

Ngoài ra, ống thép còn được sử dụng nhiều trong xây dựng, các chi tiết công trình đòi hỏi sự chắc chắn.

Nhìn chung, ống thép đen có tính đa dụng rất cao, được sử dụng làm:

  • Ống dẫn khí áp cao
  • Ống dẫn nước
  • Ống dẫn dầu
  • Ống thép công trình
  • Ống dẫn nước thải

Lưu ý: ống thép đen có thể bị nước ăn mòn và hòa tan các kim loại nặng. Cho nên để đảm bảo sự an toàn, không được ứng dụng để dẫn nước uống sinh hoạt.

Kiểu E và S E và S F
Grade A B A
Carbon 0,25 0,3 0,3
Mangan 0,95 1.2 1.2
Photpho 0,05 0,05 0,05
Lưu huỳnh 0,45 0,45 0,45
Đồng * 0,4 0,4 0,4
Niken  * 0,4 0,4 0,4
Chromium * 0,4 0,4 0,4
Molypden * 0,15 0,5 0,5
Vanadi * 0,08 0,08 0,08
* Tổng của năm yếu tố này phải nhỏ hơn 1,00%

Bảng quy chuẩn trọng lượng, áp lực thử ống thép mạ kẽm – ống thép đen

Đường kính ngoài

Đường kính danh nghĩa Chiều dài Số cây/ bó Độ dày thành ống Trọng lượng Thử áp lực
(mm)   (mm) (mm)   (mm) Kg/m Kg/ cây Kg/ bó At Kpa
ø21,2 1/2 15 6000 169 2,77 1,27 7,62 1288 48 4800
ø26,7 3/4 20 6000 127 2,87 1,69 10,14 1288 48 4800
ø33,5 1 25 6000 91 3,38 2,5 15,00 1365 48 4800
ø42,2 1-1/4 32 6000 61 3,56 3,39 20,34 1241 83 8300
ø48,1 1-1/2 40 6000 44 3,68 4,05 24,30 1069 83 8300
ø59,9 2 50 6000 37 3,91 5,44 32,64 1208 159 15900
ø75,6 2-1/2 65 6000 24 5,16 8,63 51,78 1243 172 17200
ø88,3 3 80 6000 19 5,49 11,29 67,74 1287 153 15300
ø113,5 4 100 6000 10 3,18 8,71 52,26 523 70 7000
3,96 10,76 64,68 647 84 8400
4,78 12,91 77,46 775 98 9800
5,56 14,91 89,48 695 121

12100