Thép Ống Mạ Kẽm

Độ dày: 1.2mm – 8.2mm.
Đường kính: 21.1mn – 219.1mn
Độ dài: 6m
Xuất xứ: Việt Nam, Mỹ, Nga, Nhật, Anh, EU,…
Tiêu chuẩn:  BS 1387-1985, BS EN 10255-2004, ASTM A53…

  • Vận chuyển nhanh chóng
  • Thanh toán an toàn
  • Đổi trả hàng dễ dàng
  • Hotline 0908.148.558

Giá liên hệ: 0908.148.558
Đặt câu hỏi cho chúng tôi

Thép ống mạ kẽm là gì?

Hay ống thép mạ kẽm là loại nguyên vật liệu được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng. Với nhiều những ưu điểm nổi bật khác nhau. Khả năng chịu lực tốt, chịu được sự bào mòn cao, không gỉ sét khi gặp môi trường ẩm ướt

Ưu điểm

 -Là loại thép có cấu trúc rỗng, thành mỏng, tuy nhiên có khả năng chịu được những áp lực lớn. Và đặc biệt lại có khả nặng chịu được những ảnh hưởng khắc nghiệt của thời tiết. Đặc biệt lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài còn có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ các chất hóa học, chống bào mòn, hạn chế được sự gỉ sét trên bề mặt của ống thép.

– Với ưu điểm là chống bào mòn và gỉ sét cao nên ống thép mạ kẽm thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, dẫn chất thải, dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học…

– Được biết đến với khả năng chịu áp lực tốt, chống bào mòn và gỉ sét cao. Phù hợp với nhiều môi trường nên một ưu điểm đáng nhắc đến đấy là độ bền bỉ rất cao

– Là sản phẩm đã được hoàn thiện sẵn nên quá trình lắp đặt và thời gian lắp đặt cũng rất đơn giản và nhanh gọn, không phải mất thời gian để sơn mạ gia công sản phẩm.

Phân loại thép ống mạ kẽm

 Có nhiều loại ống kẽm khác nhau phù hợp với nhu cầu sử dụng từng công trình từng khách hàng

– Ống thép tròn: Thường sử dụng làm đường ống dẫn nước, lan can cầu thang,cột đèn, cọc siêu âm…

– Ống thép vuông: Được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng. Các công trình dân dụng như khung sườn mái nhà, giàn giáo, làm nội thất, phụ tùng xe cơ giới…

– Ống thép hình chữ nhật: Tùy độ dày sản phẩm mà được ứng dụng trong các công trình khác nhau.

– Ống thép hình oval: được áp dụng vào lĩnh vực nội thất, làm khung ô tô, xe máy, xe đạp….

ĐỘ DÀY MM

CHỦNG LOẠI MM

100 * 100

100 * 150

150 * 150

100 * 200

2.0

36,78

46,20

55,62

55,62

2,5

45,69

57.46

69,24

69,24

2,8

50,98

64,17

77,36

77,36

3.0

54.49

68,62

82,75

82,75

3.2

57,97

73.04

88.12

88.12

3.5

63,17

79,66

96.144

96,14

3.8

68,33

86,23

104,12

104,12

4.0

71,74

90,58

109,12

109,42